Created
January 29, 2026 10:44
-
-
Save daohoamh/05304ad25795a4e1b4cd8d77bf7f20b3 to your computer and use it in GitHub Desktop.
BMP SmartQuiz 20260129_174404
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| { | |
| "title": "Đề kiểm tra", | |
| "created_at": "2026-01-29T17:44:04.325121", | |
| "questions": [ | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất.", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "TH", | |
| "correct_answer": "B", | |
| "q_num": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Hình bên mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình bên:\n<img src=\"bmp_asset://img_03568d9b59eb02a4.png\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />\n(1)Bộ NST của loài 2n = 4.\n(2)Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.\n(3)Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.\n(4)Tế bào không thể đạt đến trạng thái này nếu protein động cơ vi ống bị ức chế.\n(5)Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.\nCó bao nhiêu kết luận đúng?", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "3.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "1.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "4.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "2.", | |
| "is_correct": 1 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "VD", | |
| "correct_answer": "D", | |
| "q_num": 2 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Một tế bào có bộ NST 2n = 20 tiến hành giảm phân bình thường. Phát biểu nào sau đây sai?", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Vào kì đầu của giảm phân 2, mỗi tế bào có 10 tâm động.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Vào kì sau của giảm phân 1, các NST đều ở dạng kép.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Vào kì giữa của giảm phân 1, tế bào có 40 crômatít.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Vào kì sau của giảm phân 2, tế bào có 10 NST đơn.", | |
| "is_correct": 1 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "TH", | |
| "correct_answer": "C", | |
| "q_num": 3 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Kết thúc giảm phân I, mỗi tế bào con có", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Bộ NST đơn bội nhưng vẫn ở trạng thái kép", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Bộ NST lưỡng bội ở trạng thái đơn", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Bộ NST lưỡng bội ở trạng thái kép", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Bộ NST đơn bội ở trạng thái đơn", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "NB", | |
| "correct_answer": "A", | |
| "q_num": 4 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Trước khi bước vào giảm phân, tế bào trải qua", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Pha M để phân chia tế bào", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Kì đầu để phân li NST", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Quá trình phân bào nguyên nhiễm", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Kì trung gian để nhân đôi NST", | |
| "is_correct": 1 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "NB", | |
| "correct_answer": "A", | |
| "q_num": 5 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Phân li các NST đơn.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Phân li các NST kép, không tách tâm động.", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Tách tâm động rồi mới phân li.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "NB", | |
| "correct_answer": "B", | |
| "q_num": 6 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động.", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động.", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "TH", | |
| "correct_answer": "C", | |
| "q_num": 7 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Ý nghĩa sinh học quan trọng của giảm phân là", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Làm tăng số lượng tế bào cơ thể", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Tạo giao tử và duy trì ổn định bộ NST loài", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Thay thế các tế bào già chết", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "NB", | |
| "correct_answer": "A", | |
| "q_num": 8 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type1", | |
| "part": 1, | |
| "question": "Một tế bào có hàm lượng DNA nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng DNA nhân là 3,8 pg. Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bào nào sau đây?", | |
| "options": [ | |
| { | |
| "text": "Trực phân.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Giảm phân 2.", | |
| "is_correct": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Giảm phân 1.", | |
| "is_correct": 0 | |
| }, | |
| { | |
| "text": "Nguyên phân.", | |
| "is_correct": 0 | |
| } | |
| ], | |
| "level": "TH", | |
| "correct_answer": "C", | |
| "q_num": 9 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type2", | |
| "part": 2, | |
| "question": "Cho hình ảnh về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế bào lưỡng bội 2n bình thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài và một số phát biểu tương ứng như sau. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?\n<img src=\"bmp_asset://img_9bf0fcd110941ce5.png\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />", | |
| "statements": [ | |
| "Tế bào A có xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân 1.", | |
| "Tế bào A tạo ra tối đa là 4 loại giao tử khác nhau về các gen đang xét.", | |
| "Tế bào A không thể tạo được giao tử bình thường.", | |
| "Tế bào A mang có chứa ít nhất là hai cặp gen dị hợp." | |
| ], | |
| "answers": [ | |
| "Đ", | |
| "S", | |
| "Đ", | |
| "Đ" | |
| ], | |
| "level": "VD", | |
| "q_num": 10 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "type3", | |
| "part": 3, | |
| "question": "So sánh Giảm phân I và Giảm phân II:\n(1) Ở kì giữa I các cặp NST tương đồng xếp thành 2 hàng, ở kì giữa II các NST kép xếp thành 1 hàng.\n(2) Kì đầu I có sự tiếp hợp và trao đổi chéo, kì đầu II không có.\n(3) Kì sau I có sự phân li của NST kép, kì sau II có sự phân li của chromatid chị em.\n(4) Trước Giảm phân I có kì trung gian nhân đôi NST, trước Giảm phân II không có kì trung gian hoặc kì trung gian rất ngắn và không nhân đôi NST.\nNhững phát biểu nào đúng (viết số từ nhỏ → lớn)?", | |
| "answer": "1234", | |
| "level": "VD", | |
| "q_num": 11 | |
| } | |
| ] | |
| } |
Sign up for free
to join this conversation on GitHub.
Already have an account?
Sign in to comment