Created
January 29, 2026 10:55
-
-
Save daohoamh/45d0898b12632744c836845b469cda9e to your computer and use it in GitHub Desktop.
BMP SmartQuiz 20260129_175535
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| { | |
| "title": "Đề kiểm tra", | |
| "created_at": "2026-01-29T17:55:35.829408", | |
| "questions": [ | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Theo đõi sự phân bào của 1 cơ thể lưỡng bội, người ta vẽ được sơ đồ minh họa sau đây:\n<img src=\"bmp_asset://img_ce81f44b2774f246.png\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />\nHình này mô tả:", | |
| "options": [ | |
| "Rối loạn phân ly NST ở kì sau của giảm phân I hoặc rối loạn phân li NST ở kì sau nguyên phân.", | |
| "Rối loạn phân ly NST ở kì sau của giảm phân II hoặc rối loạn phân li NST ở kì sau nguyên phân.", | |
| "Rối loạn phân ly NST ở kì sau của giảm phân I.", | |
| "Rối loạn phân ly NST ở kì sau của giảm phân II." | |
| ], | |
| "correct": "D", | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Ở Ruồi giấm (2n = 8), số nhiễm sắc thể trong 1 tế bào ở kì sau II của giảm phân là", | |
| "options": [ | |
| "4 đơn.", | |
| "16 đơn.", | |
| "8 đơn.", | |
| "8 kép." | |
| ], | |
| "correct": "C", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 2 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part3", | |
| "question": "So sánh Giảm phân I và Giảm phân II:\n(1) Ở kì giữa I các cặp NST tương đồng xếp thành 2 hàng, ở kì giữa II các NST kép xếp thành 1 hàng.\n(2) Kì đầu I có sự tiếp hợp và trao đổi chéo, kì đầu II không có.\n(3) Kì sau I có sự phân li của NST kép, kì sau II có sự phân li của chromatid chị em.\n(4) Trước Giảm phân I có kì trung gian nhân đôi NST, trước Giảm phân II không có kì trung gian hoặc kì trung gian rất ngắn và không nhân đôi NST.\nNhững phát biểu nào đúng (viết số từ nhỏ → lớn)?", | |
| "answer": "1234", | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 3 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Trong giảm phân, sự tự nhân đôi của NST xảy ra ở:", | |
| "options": [ | |
| "Kì trung gian của lần phân bào I.", | |
| "Kì giữa của lần phân bào I.", | |
| "Kì trung gian của lần phân bào II.", | |
| "Kì giữa của lần phân bào II." | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 4 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part2", | |
| "question": "Hình sau mô tả một tế bào động vật đang phân bào bình thường. Từ các thông tin mô tả trong hình, các phát biểu sau là đúng hay sai?\n<img src=\"bmp_asset://img_17bb0bab3e835ac4.png\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />", | |
| "statements": [ | |
| "Nếu các NST kép trong tế bào đều không tương đồng với nhau; thì kết thúc phân bào, 2 tế bào con tạo ra có thể phát triển thành giao tử.", | |
| "Tế bào đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân II.", | |
| "Tế bào này có thể là tế bào của một cơ thể ruồi giấm.", | |
| "Tế bào này là tế bào soma)" | |
| ], | |
| "answers": [ | |
| "Đ", | |
| "Đ", | |
| "Đ", | |
| "S" | |
| ], | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 5 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Hiện tượng tiếp hợp và có thể dẫn tới trao đổi chéo giữa các crômatít trong cặp NST tương đồng được diễn ra vào giai đoạn nào sau đây?", | |
| "options": [ | |
| "Kì đầu của giảm phân 2.", | |
| "Kì sau của giảm phân 2.", | |
| "Kì đầu của giảm phân 1.", | |
| "Kì sau của giảm phân 1." | |
| ], | |
| "correct": "C", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 6 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Một tế bào có bộ NST 2n = 20 tiến hành giảm phân bình thường. Phát biểu nào sau đây sai?", | |
| "options": [ | |
| "Vào kì giữa của giảm phân 1, tế bào có 40 crômatít.", | |
| "Vào kì đầu của giảm phân 2, mỗi tế bào có 10 tâm động.", | |
| "Vào kì sau của giảm phân 2, tế bào có 10 NST đơn.", | |
| "Vào kì sau của giảm phân 1, các NST đều ở dạng kép." | |
| ], | |
| "correct": "C", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 7 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Quá trình giảm phân diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?", | |
| "options": [ | |
| "Hợp tử.", | |
| "Tế bào sinh dục chín.", | |
| "Tế bào sinh dục sơ khai.", | |
| "Tế bào sinh dưỡng." | |
| ], | |
| "correct": "B", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 8 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về diễn biến các kì của giảm phân II:\n<table class=\"bmp-table\" border=\"1\" cellspacing=\"0\" cellpadding=\"6\" style=\"border-collapse:collapse; width:100%;\"><tr><td>1. Kì đầu II</td><td>a Các nhiễm sắc thể kép tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.</td></tr><tr><td>2. Kì giữa II</td><td>b Màng nhân xuất hiện, phân chia tế bào chất, phát sinh giao tử.</td></tr><tr><td>3. Kì sau II</td><td>c Các chromatid tách nhau ở tâm động đi về 2 cực của tế bào.</td></tr><tr><td>4. Kì cuối II</td><td>d Màng nhân tiêu biến, thoi phân bào hình thành.</td></tr></table>", | |
| "options": [ | |
| "1-a, 2-b, 3-c, 4-d", | |
| "1-d, 2-c, 3-b, 4-a", | |
| "1-d, 2-b, 3-c, 4-a", | |
| "1-a, 2-d, 3-d, 4-c" | |
| ], | |
| "correct": "C", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 9 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Một nhóm tế bào sinh trứng tham gia quá trình giảm phân tạo ra 512 trứng. Số tế bào sinh trứng là", | |
| "options": [ | |
| "16.", | |
| "32.", | |
| "128.", | |
| "512." | |
| ], | |
| "correct": "D", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 10 | |
| } | |
| ] | |
| } |
Sign up for free
to join this conversation on GitHub.
Already have an account?
Sign in to comment