Created
January 29, 2026 10:25
-
-
Save daohoamh/88037ecac2e013fdb3205e668eb30896 to your computer and use it in GitHub Desktop.
BMP SmartQuiz 20260129_172547
This file contains hidden or bidirectional Unicode text that may be interpreted or compiled differently than what appears below. To review, open the file in an editor that reveals hidden Unicode characters.
Learn more about bidirectional Unicode characters
| { | |
| "title": "Đề kiểm tra", | |
| "created_at": "2026-01-29T17:25:47.932172", | |
| "questions": [ | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân I dẫn đến", | |
| "options": [ | |
| "Các giao tử tạo ra có tổ hợp NST khác nhau", | |
| "Số lượng NST trong tế bào tăng lên", | |
| "Các tế bào con giống hệt tế bào mẹ", | |
| "Các giao tử có kiểu gen giống nhau" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 1 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part2", | |
| "question": "Hình bên dưới mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?\n<img src=\"bmp_asset://img_58978e3e17749cd3.jpg\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />", | |
| "statements": [ | |
| "Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.", | |
| "Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.", | |
| "Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.", | |
| "Tế bào không thể đạt đến trạng thái này nếu protein động cơ vi ống bị ức chế." | |
| ], | |
| "answers": [ | |
| "S", | |
| "Đ", | |
| "S", | |
| "Đ" | |
| ], | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 2 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Nếu các cặp NST tương đồng không phân li ở giảm phân I thì", | |
| "options": [ | |
| "Có thể tạo giao tử thừa hoặc thiếu NST", | |
| "Giảm phân vẫn diễn ra bình thường", | |
| "Chỉ ảnh hưởng đến giảm phân II", | |
| "Không ảnh hưởng đến thế hệ sau" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 3 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Việc NST nhân đôi trước khi bước vào giảm phân có ý nghĩa là", | |
| "options": [ | |
| "Đảm bảo mỗi giao tử vẫn nhận đủ thông tin di truyền", | |
| "Làm tăng số lượng NST trong tế bào con", | |
| "Chuẩn bị cho trao đổi chéo diễn ra", | |
| "Tạo điều kiện cho tế bào phân chia nhanh" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 4 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part3", | |
| "question": "So sánh quá trình phát sinh tinh và phát sinh trứng ở người:\n(1) Cả hai quá trình đều bắt đầu từ tế bào mầm sinh dục lưỡng bội.\n(2) Phát sinh tinh tạo ra 4 tinh trùng, phát sinh trứng tạo ra 4 trứng.\n(3) Sự phân chia tế bào chất trong phát sinh tinh là đồng đều, trong phát sinh trứng là không đồng đều.\n(4) Cả hai đều là kết quả của quá trình nguyên phân.\nCó bao nhiêu phát biểu sai?", | |
| "answer": "2.", | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 5 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Nguyên nhân tạo ra sự đa dạng di truyền trong giảm phân là", | |
| "options": [ | |
| "Phân li độc lập và trao đổi chéo NST", | |
| "Nhân đôi DNA trước phân bào", | |
| "Phân chia tế bào chất", | |
| "Hình thành thoi phân bào" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 6 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?", | |
| "options": [ | |
| "Phân li các NST đơn.", | |
| "Phân li các NST kép, không tách tâm động.", | |
| "NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.", | |
| "Tách tâm động rồi mới phân li." | |
| ], | |
| "correct": "B", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 7 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Giảm phân gồm mấy lần phân bào liên tiếp", | |
| "options": [ | |
| "Hai lần phân bào", | |
| "Một lần phân bào", | |
| "Ba lần phân bào", | |
| "Bốn lần phân bào" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 8 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Việc giảm số lượng NST đi một nửa trong giảm phân có ý nghĩa", | |
| "options": [ | |
| "Duy trì ổn định bộ NST của loài qua các thế hệ", | |
| "Làm tăng nhanh số lượng NST", | |
| "Tạo tế bào sinh dưỡng mới", | |
| "Chuẩn bị cho nguyên phân tiếp theo" | |
| ], | |
| "correct": "A", | |
| "level": "TH", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 9 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Hình bên mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau. Dưới đây là các kết luận rút ra từ hình bên:\n<img src=\"bmp_asset://img_03568d9b59eb02a4.png\" alt=\"Hình\" style=\"max-width: 100%; height: auto;\" />\n(1)Bộ NST của loài 2n = 4.\n(2)Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II.\n(3)Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân.\n(4)Tế bào không thể đạt đến trạng thái này nếu protein động cơ vi ống bị ức chế.\n(5)Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật.\nCó bao nhiêu kết luận đúng?", | |
| "options": [ | |
| "1.", | |
| "3.", | |
| "4.", | |
| "2." | |
| ], | |
| "correct": "D", | |
| "level": "VD", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 10 | |
| }, | |
| { | |
| "type": "part1", | |
| "question": "Trong quá trình giảm phân, người ta quan sát thấy các NST kép trong tế bào ở bao nhiêu giai đoạn sau đây?\nI. Kì đầu I.II. Kì sau I.III. Kì cuối I.\nIV. Kì giữa IIV. Kì sau II.VI. Kì cuối II.", | |
| "options": [ | |
| "2.", | |
| "3.", | |
| "4.", | |
| "5." | |
| ], | |
| "correct": "C", | |
| "level": "NB", | |
| "source_file": "Bài 17 Giảm phân a.docx", | |
| "q_num": 11 | |
| } | |
| ] | |
| } |
Sign up for free
to join this conversation on GitHub.
Already have an account?
Sign in to comment